Máy kinh vĩ Topcon DT-200 Series là một trong những sản phẩm hàng đầu trong lĩnh vực công cụ đo đạc và địa kỹ thuật. Với sự kết hợp hoàn hảo giữa công nghệ tiên tiến và thiết kế sáng tạo, dòng máy này đã khẳng định vị thế của mình trong ngành và được rất nhiều chuyên gia địa kỹ thuật tin dùng. Bài viết này sẽ giới thiệu chi tiết về các ưu điểm và tính năng nổi bật của Máy kinh vĩ Topcon DT-200 Series, giúp bạn hiểu rõ hơn về tại sao nó là sự lựa chọn hàng đầu cho các dự án địa kỹ thuật.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT CỦA MÁY KINH VĨ TOPCON DT-200 SERIES
ĐỘ CHÍNH XÁC CAO
Máy kinh vĩ Topcon DT-200 Series được trang bị công nghệ đo đạc tiên tiến, giúp đảm bảo độ chính xác trong mọi tình huống. Với độ phân giải cao và khả năng đo góc vượt trội, bạn có thể tin tưởng vào kết quả đo đạc mà máy mang lại. Điều này rất quan trọng đối với các dự án địa kỹ thuật như xây dựng, quy hoạch đô thị, hoặc nghiên cứu địa chất.
THIẾT KẾ THÔNG MINH VÀ TIỆN LỢI
Topcon DT-200 Series được thiết kế để dễ dàng sử dụng và mang lại hiệu suất tối ưu. Thiết bị nhẹ nhàng, cầm nắm thoải mái, và có màn hình hiển thị rõ ràng giúp bạn dễ dàng theo dõi các thông số đo đạc. Điều này giúp tiết kiệm thời gian và tăng năng suất làm việc trên công trường.
ĐỘ BỀN VƯỢT TRỘI
Topcon luôn nổi tiếng với chất lượng và độ bền của sản phẩm, và Máy kinh vĩ Topcon DT-200 Series không phải là ngoại lệ. Với vỏ bọc chống nước và bụi, máy có thể hoạt động ở môi trường khắc nghiệt mà không gặp vấn đề. Điều này giúp bạn tiết kiệm chi phí bảo trì và sửa chữa.
TÍCH HỢP CÔNG NGHỆ HIỆN ĐẠI
Máy kinh vĩ Topcon DT-200 Series được tích hợp nhiều tính năng hiện đại giúp bạn dễ dàng chia sẻ dữ liệu và tăng cường định vị. Điều này cải thiện sự liên kết và tương tác trong dự án, giúp bạn hoàn thành công việc một cách nhanh chóng và hiệu quả.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Model | Topcon DT-200 Series | |||||
| Topcon DT-205 | Topcon DT-207 | Topcon DT-209 | Topcon DT-205L | Topcon DT-207L | Topcon DT-209L | |
| Ống kính | ||||||
| Chiều dài | 149mm | 152mm | ||||
| Đường kính vật kính | 45mm | 40mm | 45mm | 40mm | ||
| Độ phóng đại | 30X | 26X | 30X | 26X | ||
| Độ phân giải | 2.5″ | 3″ | 2.5″ | 3″ | ||
| Trường nhìn | 1°30′ | |||||
| Tiêu cự ngắn nhất | 0.9m | 1m | ||||
| Hằng số nhân khoảng cách | 100 | |||||
| Hằng số cộng khoảng cách | 0 | |||||
| Sighting collimator | Double | |||||
| Đo góc | ||||||
| Phương pháp đo | Absolute Reading | |||||
| Detecting | ||||||
| – Horizontal | 2 bên (2 sides) | 1 bên (1 side) | 2 bên (2 sides) | 1 bên (1 side) | ||
| – Vertical | 1 bên (1 side) | |||||
| Số đọc góc nhỏ nhất | 1″ / 5″ 0.2 / 1mgon |
5″ / 10″ 1 / 2mgon |
10″ / 20″ 2 / 5mgon |
1″ / 5″ 0.2 / 1mgon |
5″ / 10″ 1 / 2mgon |
10″ / 20″ 2 / 5mgon |
| Độ chính xác | 5″ | 7″ | 9″ | 5″ | 7″ | 9″ |
| Đường kính vòng tròn | 71mm | |||||
| Laser Pointer | ||||||
| Phương pháp | – | Focusing | ||||
| Bước sóng/Công suất | – | 633nm/0.6 mW | ||||
| Loại Laser | – | Class II | ||||
| Màn hình hiển thị | ||||||
| Unit | 2 sides LCD 7 segments |
1 side LCD 7 segments |
2 sides LCD 7 segments |
1 side LCD 7 segments |
||
| Dữ liệu đầu ra | ||||||
| Serial signal connector | ● (RS-232C) | – | ● (RS-232C) | – | ||
| Illumination | ||||||
| Display | ● | |||||
| Reticle | ● | – | ● | – | ||
| Bộ bù | ||||||
| Cảm biến nghiêng (Tilt sensor) | ● (Vertical) | – | ● (Vertical) | – | ||
| Phạm vi bù | ±3′ | – | ±3′ | – | ||
| Dọi tâm quang học | ||||||
| Độ phóng đại | 3X | |||||
| Tiêu cự ngắn nhất | 3° | |||||
| Focusing | 0.5m – ∞ | |||||
| Độ nhạy | ||||||
| Bọt thủy dài | 40″/2mm | 60″/2mm | 40″/2mm | 60″/2mm | ||
| Bọt thủy tròn | 10’/2mm | |||||
| Tiêu chuẩn chống nước & bụi | IP66 | |||||
| Nguồn điện phụ | ||||||
| Pin | 4 AA | |||||
| Thời gian sử dụng | ||||||
| – Chỉ sử dụng máy kinh vĩ | 140 giờ | 150 giờ | 170 giờ | 140 giờ | 150 giờ | 170 giờ |
| – Chỉ sử dụng Laser | – | 80 giờ | ||||
| – Sử dụng cả máy kinh vĩ và Laser | – | 45 giờ | ||||
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C đến 50°C | |||||
| Trọng lượng | 4.1 kg | 3.4 kg | 4.2 kg | 3.6 kg | ||














