Máy kinh vĩ Topcon DT-209L là một thiết bị đo đạc chất lượng cao được phát triển bởi Topcon, một trong những thương hiệu hàng đầu trong lĩnh vực công nghệ đo đạc và xây dựng. Sản phẩm này đã đạt được danh tiếng vô cùng cao trong cộng đồng xây dựng và đo đạc, nhờ vào tính năng và hiệu suất xuất sắc của nó. Trong bài viết này, chúng ta sẽ khám phá chi tiết về máy kinh vĩ Topcon DT-209L và tại sao nó nên là lựa chọn hàng đầu cho các dự án xây dựng và đo đạc.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT CỦA MÁY KINH VĨ TOPCON DT-209L
ĐỘ CHÍNH XÁC VƯỢT TRỘI
Máy kinh vĩ Topcon DT-209L được trang bị với công nghệ đo đạc tiên tiến, giúp đảm bảo độ chính xác tuyệt đối trong các công việc đo đạc. Với độ phân giải và độ chính xác cao, sản phẩm này đáp ứng tất cả các yêu cầu chặt chẽ của các dự án xây dựng phức tạp.
THIẾT KẾ BỀN BỈ
Topcon DT-209L có thiết kế chắc chắn và bền bỉ, giúp nó chịu được điều kiện làm việc khắc nghiệt trên công trường xây dựng. Với khả năng chống nước và chống bụi, máy kinh vĩ này sẽ luôn hoạt động tốt dù trong môi trường khó khăn nhất.
GIAO DIỆN THÂN THIỆN
Sản phẩm này được thiết kế với giao diện người dùng thân thiện, giúp người sử dụng có thể nắm bắt nhanh chóng cách sử dụng và tận dụng toàn bộ tính năng mạnh mẽ của máy. Điều này làm giảm thời gian đào tạo và tăng hiệu suất làm việc.
ĐA DẠNG ỨNG DỤNG
Máy kinh vĩ Topcon DT-209L không chỉ giới hạn trong việc đo đạc thông thường. Nó còn hỗ trợ nhiều ứng dụng đặc biệt như đo độ cao, đo khoảng cách và tính toán góc nghiêng. Điều này làm cho sản phẩm này trở thành một công cụ đa năng và đáng tin cậy trên các dự án xây dựng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Model | Topcon DT-200 Series | |||||
| Topcon DT-205 | Topcon DT-207 | Topcon DT-209 | Topcon DT-205L | Topcon DT-207L | Topcon DT-209L | |
| Ống kính | ||||||
| Chiều dài | 149mm | 152mm | ||||
| Đường kính vật kính | 45mm | 40mm | 45mm | 40mm | ||
| Độ phóng đại | 30X | 26X | 30X | 26X | ||
| Độ phân giải | 2.5″ | 3″ | 2.5″ | 3″ | ||
| Trường nhìn | 1°30′ | |||||
| Tiêu cự ngắn nhất | 0.9m | 1m | ||||
| Hằng số nhân khoảng cách | 100 | |||||
| Hằng số cộng khoảng cách | 0 | |||||
| Sighting collimator | Double | |||||
| Đo góc | ||||||
| Phương pháp đo | Absolute Reading | |||||
| Detecting | ||||||
| – Horizontal | 2 bên (2 sides) | 1 bên (1 side) | 2 bên (2 sides) | 1 bên (1 side) | ||
| – Vertical | 1 bên (1 side) | |||||
| Số đọc góc nhỏ nhất | 1″ / 5″ 0.2 / 1mgon |
5″ / 10″ 1 / 2mgon |
10″ / 20″ 2 / 5mgon |
1″ / 5″ 0.2 / 1mgon |
5″ / 10″ 1 / 2mgon |
10″ / 20″ 2 / 5mgon |
| Độ chính xác | 5″ | 7″ | 9″ | 5″ | 7″ | 9″ |
| Đường kính vòng tròn | 71mm | |||||
| Laser Pointer | ||||||
| Phương pháp | – | Focusing | ||||
| Bước sóng/Công suất | – | 633nm/0.6 mW | ||||
| Loại Laser | – | Class II | ||||
| Màn hình hiển thị | ||||||
| Unit | 2 sides LCD 7 segments |
1 side LCD 7 segments |
2 sides LCD 7 segments |
1 side LCD 7 segments |
||
| Dữ liệu đầu ra | ||||||
| Serial signal connector | ● (RS-232C) | – | ● (RS-232C) | – | ||
| Illumination | ||||||
| Display | ● | |||||
| Reticle | ● | – | ● | – | ||
| Bộ bù | ||||||
| Cảm biến nghiêng (Tilt sensor) | ● (Vertical) | – | ● (Vertical) | – | ||
| Phạm vi bù | ±3′ | – | ±3′ | – | ||
| Dọi tâm quang học | ||||||
| Độ phóng đại | 3X | |||||
| Tiêu cự ngắn nhất | 3° | |||||
| Focusing | 0.5m – ∞ | |||||
| Độ nhạy | ||||||
| Bọt thủy dài | 40″/2mm | 60″/2mm | 40″/2mm | 60″/2mm | ||
| Bọt thủy tròn | 10’/2mm | |||||
| Tiêu chuẩn chống nước & bụi | IP66 | |||||
| Nguồn điện phụ | ||||||
| Pin | 4 AA | |||||
| Thời gian sử dụng | ||||||
| – Chỉ sử dụng máy kinh vĩ | 140 giờ | 150 giờ | 170 giờ | 140 giờ | 150 giờ | 170 giờ |
| – Chỉ sử dụng Laser | – | 80 giờ | ||||
| – Sử dụng cả máy kinh vĩ và Laser | – | 45 giờ | ||||
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C đến 50°C | |||||
| Trọng lượng | 4.1 kg | 3.4 kg | 4.2 kg | 3.6 kg | ||














