Máy kinh vĩ Sokkia DT5 là một thiết bị không thể thiếu trong lĩnh vực đo đạc, xây dựng và quản lý dự án. Với tiêu chuẩn chất lượng và độ tin cậy cao của thương hiệu Sokkia, DT5 đã khẳng định vị thế của mình như một công cụ hữu ích, giúp nâng cao hiệu suất công việc và đảm bảo tính chính xác tuyệt đối. Đây không chỉ là một sản phẩm, mà còn là một đối tác đáng tin cậy đối với các chuyên gia đo đạc.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT CỦA MÁY KINH VĨ SOKKIA DT5
- Chính xác vượt trội: Máy kinh vĩ Sokkia DT5 được trang bị công nghệ đo đạc tiên tiến, đảm bảo độ chính xác tối đa trong mọi tình huống. Điều này làm cho việc thu thập dữ liệu và xác định vị trí trở nên chính xác hơn bao giờ hết
- Thiết kế chắc chắn: Với vật liệu chất lượng cao và thiết kế bền bỉ, máy kinh vĩ Sokkia DT5 có khả năng chịu được điều kiện làm việc khắc nghiệt như môi trường xây dựng và thời tiết thay đổi
- Dễ sử dụng: Giao diện người dùng thân thiện và dễ dàng điều khiển giúp người dùng nhanh chóng làm quen và tận dụng hết khả năng của máy
- Đa dạng chức năng: Máy kinh vĩ Sokkia DT5 không chỉ đơn thuần là máy đo đạc, mà còn tích hợp nhiều chức năng hữu ích như đo góc, đo khoảng cách, đo độ cao và nhiều tính năng khác, giúp tối ưu hóa quá trình làm việc
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Model | Sokkia DT5 | Sokkia DT5S | Sokkia DT5A | Sokkia DT5AS |
| Ống kính | ||||
| Ảnh | Thuận | |||
| Chiều dài | 165mm | |||
| Đường kính vật kính | 45mm | |||
| Độ phóng đại | 30X | |||
| Độ phân giải | 3″ | |||
| Trường nhìn | 1°30′ (26m/1000m) | |||
| Tiêu cự ngắn nhất | 0.9m (3ft) | |||
| Hằng số nhân khoảng cách | 100 | |||
| Hằng số cộng khoảng cách | 0 | |||
| Đo góc | ||||
| Ngang và dọc | ||||
| Độ chính xác | 5″ (0.0015 gon/0.02 mil) | |||
| Hiển thị | 5″ (0.001 gon/0.02 mil) | |||
| Đơn vị đọc | Degree/gon/mil | |||
| Thời gian đo | ≤ 0.5s | |||
| Nguồn điện | ||||
| Nguồn điện | Pin BDC21 (6VDC) / Pin Alkaline LR6, R6P x 4 | |||
| Thời gian làm việc | ~ 15 giờ (tại nhiệt độ 25°C/77°F, khi sử dụng LR6) | |||
| Thông tin chung | ||||
| Màn hình | LCD kép 8 chữ số trên mỗi mặt | LCD kép 8 chữ số trên một mặt | ||
| Hộp đựng máy | 330 x 450 x 220 mm | |||
| Độ nhạy | ||||
| Bọt thủy dài | 40″/2mm | |||
| Bọt thủy tròn | 10’/2mm | |||
| Dọi tâm quang học | ||||
| Ảnh | Thuận | |||
| Độ phóng đại | 3x | |||
| Tiêu cự ngắn nhất | 1.0m (3ft) | |||
| Chế độ tiết kiệm năng lượng | 30 phút sau khi thao tác phím cuối cùng (ON/OFF bằng công tắc bên trong) | |||
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C đến 50°C / -4° đến 122°F | |||
| Kích thước | ||||
| Chiều cao thân máy | 230mm (0.7ft) | |||
| Kích thước (bao gồm tay cầm và Pin) | 150 x 165 x 335 mm / 5.9 x 6.5 x 13.2 inch | |||
| Trọng lượng | ||||
| Bao gồm tay cầm và Pin | 4.6 kg | 4.7 kg | 4.6 kg | 4.7 kg |












