Máy kinh vĩ Topcon DT-207 là một trong những sản phẩm hàng đầu trong lĩnh vực công nghệ đo đạc và xây dựng, được thiết kế đặc biệt để đáp ứng mọi nhu cầu của ngành công nghiệp. Với sự kết hợp tinh tế giữa chất lượng, hiệu suất và độ tin cậy, máy kinh vĩ Topcon DT-207 là sự lựa chọn hoàn hảo cho các chuyên gia địa kỹ thuật, kỹ sư xây dựng, và các nhà thầu.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT CỦA MÁY KINH VĨ TOPCON DT-207
ĐỘ CHÍNH XÁC CAO
Máy kinh vĩ Topcon DT-207 được trang bị một hệ thống quang học chất lượng cao, giúp đạt được độ chính xác tuyệt đối trong quá trình đo đạc. Khả năng thu phóng lớn và thiết bị đo bằng laser giúp bạn đo đạc một cách chính xác các khoảng cách, góc độ và độ nghiêng.
THIẾT KẾ BỀN BỈ
Với khả năng chống nước và bụi, Topcon DT-207 có thể hoạt động tốt trong mọi điều kiện thời tiết và môi trường làm việc khắc nghiệt. Được làm từ vật liệu chất lượng cao, sản phẩm này có tuổi thọ cao, giúp bạn tiết kiệm thời gian và tiền bạc trong việc bảo trì và sửa chữa.
DỄ DÀNG SỬ DỤNG
Máy kinh vĩ Topcon DT-207 được thiết kế với giao diện người dùng thân thiện và dễ sử dụng, giúp bạn tiết kiệm thời gian trong việc học cách sử dụng sản phẩm. Nó cũng có khả năng trút dữ liệu, giúp bạn quản lý dữ liệu đo đạc một cách hiệu quả.
ỨNG DỤNG ĐA DẠNG
Topcon DT-207 có thể được sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau như xây dựng, địa kỹ thuật, địa chất, và nhiều ứng dụng khác. Điều này giúp bạn tối ưu hóa sự linh hoạt và đa năng của sản phẩm.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Model | Topcon DT-200 Series | |||||
| Topcon DT-205 | Topcon DT-207 | Topcon DT-209 | Topcon DT-205L | Topcon DT-207L | Topcon DT-209L | |
| Ống kính | ||||||
| Chiều dài | 149mm | 152mm | ||||
| Đường kính vật kính | 45mm | 40mm | 45mm | 40mm | ||
| Độ phóng đại | 30X | 26X | 30X | 26X | ||
| Độ phân giải | 2.5″ | 3″ | 2.5″ | 3″ | ||
| Trường nhìn | 1°30′ | |||||
| Tiêu cự ngắn nhất | 0.9m | 1m | ||||
| Hằng số nhân khoảng cách | 100 | |||||
| Hằng số cộng khoảng cách | 0 | |||||
| Sighting collimator | Double | |||||
| Đo góc | ||||||
| Phương pháp đo | Absolute Reading | |||||
| Detecting | ||||||
| – Horizontal | 2 bên (2 sides) | 1 bên (1 side) | 2 bên (2 sides) | 1 bên (1 side) | ||
| – Vertical | 1 bên (1 side) | |||||
| Số đọc góc nhỏ nhất | 1″ / 5″ 0.2 / 1mgon |
5″ / 10″ 1 / 2mgon |
10″ / 20″ 2 / 5mgon |
1″ / 5″ 0.2 / 1mgon |
5″ / 10″ 1 / 2mgon |
10″ / 20″ 2 / 5mgon |
| Độ chính xác | 5″ | 7″ | 9″ | 5″ | 7″ | 9″ |
| Đường kính vòng tròn | 71mm | |||||
| Laser Pointer | ||||||
| Phương pháp | – | Focusing | ||||
| Bước sóng/Công suất | – | 633nm/0.6 mW | ||||
| Loại Laser | – | Class II | ||||
| Màn hình hiển thị | ||||||
| Unit | 2 sides LCD 7 segments |
1 side LCD 7 segments |
2 sides LCD 7 segments |
1 side LCD 7 segments |
||
| Dữ liệu đầu ra | ||||||
| Serial signal connector | ● (RS-232C) | – | ● (RS-232C) | – | ||
| Illumination | ||||||
| Display | ● | |||||
| Reticle | ● | – | ● | – | ||
| Bộ bù | ||||||
| Cảm biến nghiêng (Tilt sensor) | ● (Vertical) | – | ● (Vertical) | – | ||
| Phạm vi bù | ±3′ | – | ±3′ | – | ||
| Dọi tâm quang học | ||||||
| Độ phóng đại | 3X | |||||
| Tiêu cự ngắn nhất | 3° | |||||
| Focusing | 0.5m – ∞ | |||||
| Độ nhạy | ||||||
| Bọt thủy dài | 40″/2mm | 60″/2mm | 40″/2mm | 60″/2mm | ||
| Bọt thủy tròn | 10’/2mm | |||||
| Tiêu chuẩn chống nước & bụi | IP66 | |||||
| Nguồn điện phụ | ||||||
| Pin | 4 AA | |||||
| Thời gian sử dụng | ||||||
| – Chỉ sử dụng máy kinh vĩ | 140 giờ | 150 giờ | 170 giờ | 140 giờ | 150 giờ | 170 giờ |
| – Chỉ sử dụng Laser | – | 80 giờ | ||||
| – Sử dụng cả máy kinh vĩ và Laser | – | 45 giờ | ||||
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C đến 50°C | |||||
| Trọng lượng | 4.1 kg | 3.4 kg | 4.2 kg | 3.6 kg | ||








