Máy GPS RTK CHCnav I80 là dòng máy đo GNSS RTK được thiết kế nhằm mang lại độ chính xác định vị cao ngay cả khi thực hiện đo đạc tại môi trường khó khăn. Với 220 kênh, và được tích hợp hàng loạt công nghệ hàng đầu, CHCnav I80 đáp ứng được yêu cầu của tất cả các dự án khảo sát.
MÁY RTK CHCNAV I80 – KẾT NỐI THÔNG MINH
Máy GPS RTK CHCnav I80 là máy có độ chính xác cao bất chấp địa hình và môi trường. Bo mạch chủ của máy thu GNSS của CHCNav có có 220 kênh, giúp tín hiệu nhận được ổn định và mạnh mẽ. Pin rời có thể thay nóng cùng màn hình LCD độ tương phản cao góp phần làm đơn giản hóa công việc. CHCnav I80 là giải pháp GNSS hiệu quả, nhẹ, thích ứng với các cấu hình công việc khác nhau, giúp cho việc khảo sát thực địa trở nên thuận tiện hơn và ít mệt mỏi hơn cho người vận hành.
TÍNH NĂNG NỔI BẬT GPS RTK CHCNAV I80
Thu tín hiệu GNSS mạnh
Với 220 kênh, theo dõi toàn bộ 4 hệ vệ tinh lớn gồm GPS, Gelileo, Beidou và Glonass, CHCnav i80 có khả năng định vị chính xác và cực kỳ ổn định.
Màn hình sáng, hiển thị rõ nét
Màn hinh 128 x 64 LCD và các nút chức năng cho phép các kỹ sư dễ dàng quản lý đầu thu CHCNAV i80 làm việc tại thực địa.
Thời gian làm việc lâu
Được trang bị 2 khối pin rời, có thể thay nóng trong quá trình làm việc, CHCnav i80 tối ưu hóa thời gian hoạt động tại thực địa.
Tiêu chuẩn IP68
Được cấp mã bảo vệ IP68, đầu thu CHCnav i80 giúp chống 100% bụi và gần như an toàn với nước, có thể đo đạc ngay khi trời mưa.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Model | CHCnav I80 | CHCnav I83 | CHCnav I90 |
| Số kênh | 220 | 1408 | 624 |
| GPS | L1C/ A, L1C, L2C, L2E, L5 | L1 C/A, L2C, L2P(Y), L5 | L1 C/A, L2C, L2P, L5 |
| GLONASS | L1C/ A, L1P, L2C/ A, L2P, L3 | L1, L2 | L1/L2 |
| Galileo | E1, E5A, E5B | E1, E5a, E5b, E6* | E1, E5a, E5b |
| SBAS | L1 | L1 C/A, L5 | L1 |
| QZSS | L1, L2, L5 | L1, L2, L5, L6* | L1, L2, L5 |
| Beidou Global | B1, B2 | B1I, B2I, B3I, B1C, B2a, B2b | B1, B2, B3 |
| Độ chính xác | |||
| Đo tĩnh | Ngang: 2.5 mm + 0.1 ppm RMS | Ngang: 2.5 mm + 0.5 ppm RMS | Ngang: 2.5 mm + 0.5 ppm RMS |
| Dọc: 3.5 mm + 0.4 ppm RMS | Dọc: 5 mm + 0.5 ppm RMS | Dọc: 5 mm + 0.5 ppm RMS | |
| Đo PPK | Ngang: 8 mm + 1 ppm RMS | Ngang: 3 mm + 1 ppm RMS | Ngang: 2.5mm+1ppm RMS |
| Dọc: 15 mm + 1 ppm RMS | Dọc: 5 mm + 1 ppm RMS | Dọc: 5 mm + 1 ppm RMS | |
| Thời gian đo | < 5 s | < 10 s | < 10 s |
| Độ tin cậy khởi tạo | > 99.9% | ||
| Đo động thời gian thực | Ngang: 8mm+1ppm RMS | Ngang: 8 mm + 1 ppm RMS | Ngang: 8mm+1ppm RMS |
| Dọc: 15mm+1ppm RMS | Dọc: 15 mm + 1 ppm RMS | Dọc: 15mm+1ppm RMS | |
| Bù nghiêng | Không | Với sào nhỏ hơn 10mm + 0.7mm/o | Với sào nhỏ hơn 10mm + 0.7mm/o |
| Kết nối | |||
| Bluetooth | V4.1 | V4.2 | V 4.1 |
| 4G | LTE (FDD): B1, B2, B3, B4, B5, B7, B8, B20 | ||
| WiFi | Điểm truy cập 802.11 b/g/n | ||
| Radio trong | |||
| Tần số | 410 – 470MHz | ||
| Số kênh | 16 | ||
| Công suất phát | 2W | 0.5-2W | 0.5-2W |
| Tầm xa | 5km trong điều kiện lý tưởng | 15km trong điều kiện lý tưởng | 5km trong điều kiện lý tưởng |
| Định dạng dữ liệu | |||
| Đầu vào | RTCM 2.x, RTCM 3.x | ||
| Đầu ra | NMEA 0183 | ||
| Dữ liệu tĩnh | HCN, HRC và RINEX 2.11, 3.02 | ||
| Bộ nhớ trong | 32GB | 8GB | 32GB |
| Nguồn điện | |||
| Loại pin | 6800mAh, 7.4V | 9600mAh, 7.4V | 6800mAh, 7.4V |
| Cáp sạc | USB PD3.0 | 1× cổng USB Tybe – C | 1 x USB Type-C port |
| Thời gian sạc | 3.5h | 3.5h | 4.5h |
| Thời gian đo ở chế độ rover | 10h | 16h | 10h |
| Tiêu thụ | 3.2W | 2.8W | 5W |
| Nguồn ngoài | 12-36 VDC | USB Type – C | USB Type – C |
| Thông số vật lý | |||
| Kích thước | 140mm x 124mm | 152mm x 78mm | 159mm x 150mm |
| Trọng lượng | 1.22 kg (bao gồm 2 pin) | 1.15kg ( bao gồm pin) | 1.26kg ( bao gồm pin) |
| Nút bấm | 2 | ||
| Đèn báo | Vệ tinh, tín hiệu | ||
| Chống bụi/nước | IP68 | IP67 | IP67 |
| Chống sốc | Rơi từ sào 2m xuống nền bê tông | ||
| Chống ẩm | 100% | ||
| Nhiệt độ hoạt động | -40℃~+75℃ | -40℃~+65℃ | -40℃~+65℃ |
| Nhiệt độ bảo quản: | -40℃~+85℃ | -40℃~+85℃ | -40℃~+85℃ |






