Máy kinh vĩ Wild T2000 là một thiết bị đo đạc không thể thiếu trong lĩnh vực đo đạc, địa lý và xây dựng. Với thiết kế hiện đại, độ chính xác cao và tính ứng dụng đa dạng, máy kinh vĩ Wild T2000 đã trở thành một công cụ quan trọng giúp nâng cao hiệu suất công việc của các nhà đo đạc và ngành công nghiệp liên quan.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT CỦA MÁY KINH VĨ WILD T2000
THIẾT KẾ VÀ ĐỘ TIN CẬY
Máy kinh vĩ Wild T2000 được thiết kế bởi hãng sản xuất nổi tiếng Wild Heerbrugg, một trong những công ty hàng đầu trong lĩnh vực thiết bị đo đạc. Được chế tạo từ các vật liệu chất lượng cao, máy kinh vĩ này thể hiện sự bền bỉ và độ tin cậy trong mọi điều kiện thời tiết và môi trường làm việc.
ĐỘ CHÍNH XÁC VƯỢT TRỘI
Với độ chính xác vượt trội, Wild T2000 cho phép người sử dụng thực hiện các phép đo chính xác đến milimet, đặc biệt quan trọng trong việc xác định vị trí địa lý và xây dựng các công trình. Điều này giúp giảm thiểu sai số và tối ưu hóa kế hoạch thi công.
ỨNG DỤNG ĐA DẠNG
Máy kinh vĩ Wild T2000 được tích hợp nhiều tính năng và ứng dụng đa dạng để đáp ứng các yêu cầu khác nhau của người sử dụng. Dù bạn đang làm việc trong lĩnh vực đo đạc địa lý, xây dựng công trình, hay thậm chí là trong nghiên cứu khoa học, máy kinh vĩ này đều có khả năng thích ứng và cung cấp kết quả chính xác.
DỄ DÀNG SỬ DỤNG
Mặc dù có nhiều tính năng cao cấp, Wild T2000 vẫn rất dễ sử dụng. Thiết bị được trang bị giao diện thân thiện với người dùng và điều khiển đơn giản, giúp người sử dụng nhanh chóng làm quen và tận dụng tối đa các tính năng của máy.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Model | Wild T2000 Series | Wild T3000 Series | |
| Wild T2002 | Wild TC2002 | Wild T3000 | |
| Ống kính | |||
| Loại | Coaxial telescope for angle and distance measurement | ||
| Ảnh | Thuận | ||
| Đường kính vật kính | 42mm | 52mm | |
| Độ phóng đại | |||
| – Với thị kính FOK73 | 32X | 30X | 33X |
| – Với thị kính FOK53 | 42X | 44X | 59X |
| Trường nhìn | 1°33′ (27m/1000m) |
1°30′ (26m/1000m) |
1°08′ (20m/1000m) |
| Tiêu cự ngắn nhất | 1.7m | 0.9m | 0.6m |
| Hằng số nhân khoảng cách | 100 | ||
| Hằng số cộng khoảng cách | 0 | ||
| Đo góc (DIN 18723) | Hz: 0.15 mgon (0.5″) V: 0.15 mgon (0.5″) |
||
| Đo khoảng cách | – | 1mm + 1ppm 2.0 km với 1 gương (Điều kiện áp suất trung bình) |
– |












