Máy kinh vĩ Wild T3000 là một trong những sản phẩm đỉnh cao trong lĩnh vực đo đạc và xây dựng. Với sự kết hợp hoàn hảo giữa công nghệ và hiệu suất, Wild T3000 đã chinh phục các nhà nghiên cứu, người làm việc trong ngành xây dựng, khảo sát địa chất, và nhiều lĩnh vực khác trên khắp thế giới.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT CỦA MÁY KINH VĨ WILD T3000
ĐỘ CHÍNH XÁC CAO
Máy kinh vĩ Wild T3000 được sản xuất bởi một trong những thương hiệu uy tín và lâu đời trong ngành đo đạc – Wild. Với công nghệ và kỹ thuật tiên tiến, máy kinh vĩ này đảm bảo độ chính xác tuyệt đối trong quá trình đo đạc. Điều này rất quan trọng trong việc xác định các thông số vị trí và góc đo một cách chính xác và đáng tin cậy.
THỜI GIAN ĐO NHANH CHÓNG
Wild T3000 được thiết kế với khả năng đo nhanh chóng và hiệu quả. Điều này giúp tiết kiệm thời gian và tăng hiệu suất công việc của bạn. Không cần mất nhiều thời gian để đo đạc một khu vực lớn, bạn có thể hoàn thành nhiều công việc trong thời gian ngắn hơn.
THIẾT KẾ CHẮC CHẮN VÀ BỀN BỈ
Máy kinh vĩ Wild T3000 được làm từ vật liệu chất lượng cao, giúp nó chịu được điều kiện làm việc khắc nghiệt và môi trường địa hình đa dạng. Điều này đồng nghĩa với việc bạn có thể tin tưởng vào sự ổn định và độ bền của thiết bị trong nhiều năm sử dụng.
ĐA DẠNG ỨNG DỤNG
Wild T3000 có thể áp dụng trong nhiều lĩnh vực, từ xây dựng, địa chất, địa lý, đến ngành công nghiệp dầu khí. Khả năng linh hoạt này giúp nó trở thành công cụ quan trọng cho nhiều ngành công nghiệp và ứng dụng khác nhau.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Model | Wild T2000 Series | Wild T3000 Series | |
| Wild T2002 | Wild TC2002 | Wild T3000 | |
| Ống kính | |||
| Loại | Coaxial telescope for angle and distance measurement | ||
| Ảnh | Thuận | ||
| Đường kính vật kính | 42mm | 52mm | |
| Độ phóng đại | |||
| – Với thị kính FOK73 | 32X | 30X | 33X |
| – Với thị kính FOK53 | 42X | 44X | 59X |
| Trường nhìn | 1°33′ (27m/1000m) |
1°30′ (26m/1000m) |
1°08′ (20m/1000m) |
| Tiêu cự ngắn nhất | 1.7m | 0.9m | 0.6m |
| Hằng số nhân khoảng cách | 100 | ||
| Hằng số cộng khoảng cách | 0 | ||
| Đo góc (DIN 18723) | Hz: 0.15 mgon (0.5″) V: 0.15 mgon (0.5″) |
||
| Đo khoảng cách | – | 1mm + 1ppm 2.0 km với 1 gương (Điều kiện áp suất trung bình) |
– |














