Máy GPS RTK CHCnav i50 là dòng máy đo GNSS cao cấp với 724 kênh thu được thêm tín hiệu vệ tinh BeiDou B3 giúp định vị tốt hơn các khu vực bị che phủ rộng. GNSS RTK I50 còn có thể kết nối: Bluetooth®, Wi-Fi, 4G và radio UHF, kết hợp với phần mềm CHCnav LandStar 7 và Android HCE320. CHCnav I50 là giải pháp khảo sát hoàn hảo cho các công việc định vị địa hình và công trình xây dựng tại Việt Nam.
MÁY RTK CHCnav I50 – ĐỘ CHÍNH XÁC CAO
CHCnav i50 dễ dàng sử dụng và nâng cao hiệu quả để hoàn thành các dự án khảo sát và xây dựng một cách nhanh chóng nhất. Máy GNSS CHCnav i50 được kết hợp với phần mềm LandStar7 và bộ điều khiển HCE320 Android, Máy RTK i50 GNSS là giải pháp khảo sát hoàn hảo cho các công trình. Bên cạnh đó CHCNAV i50 GNSS tích hợp công nghệ định vị và liên lạc linh hoạt trong công việc. Khi mạng RTK không khả dụng tại các địa điểm việc làm, chỉ cần dễ dàng thiết lập một cơ sở CHCNAV i50 GNSS UHF và sử dụng bộ định tuyến CHCNAV i50 GNSS UHF để thực hiện khảo sát RTK của bạn.
TÍNH NĂNG NỔI BẬT GPS RTK CHCNAV I50
Thu tất cả các tín hiệu vệ tinh
Máy RTK CHCnav i73 với công nghệ GNSS tiên tiến có số kênh lên đến 724 kênh Theo dõi tín hiệu GPS, GLONASS, Galileo, BeiDou và QZSS.
Tích hợp NTRIP, Rx / Tx UHF
Các chế độ khảo sát đặt trước dễ dàng lựa chọn hoặc chuyển đổi trực tiếp trên bộ thu GNSS CHCnav i50. Các chế độ khảo sát RTK yêu thích luôn được lưu và bắt đầu tự động khi bộ thu bắt đầu, tiết kiệm thời gian thiết lập không cần thiết.
Tiêu chuẩn IP67 chống bụi, nước
Thiết kế chắc chắn của CHCNAV i50 GNSS đảm bảo hiệu suất RTK trong môi trường khắc nghiệt và điều kiện thời tiết bất lợi.
Pin mở rộng
Hai viên pin được gắn vào thiết bị giúp tăng thời gian hoạt động của máy. Ngay cả khi sử dụng CHCnav I50 ở chế độ Rover UHF, công việc không bị gián đoạn khi đo ngay cả khi một bên pin bị hết nguồn.
Kết nối mở rộng
GNSS RTK I50 tích hợp kết nối: Bluetooth®, Wi-Fi, 4G và radio UHF.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Model | CHCnav I50 | CHCnav I73 | CHCnav I73+ |
| Số kênh | 800+ | 1408 | 1408 |
| GPS | L1/L2/L2C/L5 | Ll C/A, L1P, L2C, L2P, L5 | L1, L2, L5 |
| GLONASS | L1, L2 | L1 C/A, L2 C/A, L3 CDMA E1 | L1/L2 |
| Galileo | E1, E5a, E5b | E1, E5a, E5b, E5ALtBOC, E6 | E1, E5a, E5b |
| SBAS | L1 | L1 C/A, L5 | L1 C/A, L5 |
| QZSS | L1, L2, L5 | LlC/A, L1 SAIF L2C, L5, LEX | L1, L2, L5 |
| Beidou Global | B1C, B2A | Bl,B2,B3 | Optional |
| Độ chính xác | |||
| Đo tĩnh | Ngang: 2.5 mm + 0.1 ppm RMS | ||
| Dọc: 5 mm + 0.11 ppm RMS | Dọc: 3.5 mm + 0.4 ppm RMS | Dọc: 3.5 mm + 0.4 ppm RMS | |
| Đo PPK | Ngang: 3 mm + 1 ppm RMS | Ngang: 2.5 mm + 1 ppm RMS | Ngang: 2.5mm+1ppm RMS |
| Dọc: 5 mm + 1 ppm RMS | |||
| Thời gian đo | < 10 s | ||
| Độ tin cậy khởi tạo | > 99.9% | ||
| Đo động thời gian thực | Ngang: 8mm+1ppm RMS | Ngang: 8 mm + 0.5 ppm RMS | Ngang: 8mm+0.5ppm RMS |
| Dọc: 15mm+1ppm RMS | Dọc: 15 mm + 0.5 ppm RMS | Dọc: 15mm+0.5ppm RMS | |
| Bù nghiêng | Không | Bù nghiêng sào < 10mm + 0.7mm/o | Bù nghiêng sào < 10mm + 0.7mm/o |
| Kết nối | |||
| Bluetooth | V4.1 | V4.1 | V 4.2 |
| 4G | LTE (FDD): B1, B2, B3, B4, B5, B7, B8, B20 | ||
| WiFi | Điểm truy cập 802.11 b/g/n | ||
| Radio trong | |||
| Tần số | 410 – 470MHz | ||
| Số kênh | 16 | ||
| Công suất phát | 0.5 – 2W | 5W | 4W |
| Tầm xa | 5km trong điều kiện lý tưởng | ||
| Định dạng dữ liệu | |||
| Đầu vào | RTCM 2.x, RTCM 3.x | ||
| Đầu ra | NMEA 0183 | ||
| Dữ liệu tĩnh | HCN, HRC và RINEX 2.11, 3.02 | ||
| Bộ nhớ trong | 8GB | ||
| Nguồn điện | |||
| Loại pin | 6800mAh, 7.4V | ||
| Cáp sạc | USB PD3.0 | 1× cổng USB Tybe – C | 1 x USB Type-C port |
| Thời gian sạc | 3.5h | 3.5h | 4.5h |
| Thời gian đo ở chế độ rover | 10h | 16h | 18h |
| Tiêu thu | 4.2W | 5W | 4.2W |
| Nguồn ngoài | 9VDC – 36VDC | USB Type – C | USB Type – C |
| Thông số vật lý | |||
| Kích thước | 140mm x 130mm x 106mm | 119mm x 119mm x 85mm | 119mm x 119mm x 85mm |
| Trọng lượng | 1.29 kg (bao gồm 2 pin) | 0.73kg ( bao gồm pin) | 0.73kg ( bao gồm pin) |
| Nút bấm | 2 | ||
| Đèn báo | Vệ tinh, tín hiệu | ||
| Chống bụi/nước | IP67 | IP68 | IP68 |
| Chống sốc | Rơi từ sào 2m xuống nền bê tông | ||
| Chống ẩm | 100% | ||
| Nhiệt độ hoạt động | -40℃~+65℃ | -40℃~+65℃ | -40℃~+75℃ |
| Nhiệt độ bảo quản: | -40℃~+75℃ | -40℃~+75℃ | -40℃~+85℃ |






