MÁY THỦY BÌNH SOKKIA C32 – CÔNG NGHỆ NHẬT BẢN
Máy thủy bình Sokkia C32 là dòng máy thủy bình được thiết kế nhỏ gọn & chắc chắn với thân máy làm bằng hợp kim nâng cao khả năng chống chịu va đập cùng vỏ máy được sơn thêm lớp sơn tĩnh điện. Đế máy Sokkia C32 có độ dày với các ốc cân có răng mịn và cư ly răng được thiết kế chính xác, tỉ mỉ giúp đế máy luôn ổn định, dù có bị rơi thì ốc máy cũng không bị ảnh hưởng gì.
Các dòng máy thuộc series Sokkia C được trang bị tính năng nâng cao độ tin cậy trong mọi điều kiện làm việc. Thân máy được thiết kế kín kẽ mang đến khả năng chống nước, độ ẩm và bụi theo tiêu chuẩn IPX6. Việc thiết lập trạm máy trở nên vô cùng đơn giản và nhanh chóng do những thiết kế chi tiết và vô cùng tiện lợi mà hãng Sokkia đã trang bị.
SOKKIA C32 – CON LẮC TỪ TÌNH HIỆN ĐẠI NÂNG CAO ĐỘ CHÍNH XÁC
Điểm cộng của tất cả các máy thủy chuẩn Sokkia Series C như Sokkia C32 là việc hãng đã trang bị thêm con lắc từ tính thế hệ mới giúp nâng cao độ chính xác và dễ dàng sử dụng ổn định trong những điều kiện làm việc khắc nghiệt cũng như phù hợp với khí hậu nhiệt đới tại Việt Nam. Sokkia C32 còn được trang bị thêm hệ thống lăng kính đặc biệt, trong và sáng không làm mỏi mắt khi sử dụng.
TÍNH NĂNG NỔI BẬT MÁY THỦY CHUẨN SOKKIA C32
- Thiết kế chắc chắn, nhỏ gọn với thân máy bằng hợp kim nâng cao khả năng chống va đập
- Đế máy dày, chắc chắn giúp máy luôn hoạt động ổn định
- Độ phóng đại 24X cùng lăng kính quang học trong suốt, rõ nét
- Tiêu chuẩn IPX6 giúp thiết bị có khả năng chống nước, ẩm và bụi bẩn tốt
THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY THỦY BÌNH SOKKIA C32
| Model | SOKKIA C30 | SOKKIA C32 | SOKKIA C320 | |
| Ống kính | ||||
| Độ dài | 193mm | 215mm | 215mm | |
| Ảnh | Thuận | Thuận | Thuận | |
| Độ phóng đại | 28X | 24X | 28X | |
| Đường kính | 32mm | 30mm | 36mm | |
| Góc nhìn giới hạn | 1°30′ | 1°25′ | 1°25′ | |
| Khoảng cách tối thiểu | 0.3m | 1m | 0.3m | |
| Độ nhạy | ||||
| Bọt thủy tròn | 10’/2mm | 10’/2mm | 10’/2mm | |
| Độ chính xác (trên 1km đo khép tuyến) | ±1.5mm | ±2mm | ±1.5mm | |
| Bộ bù | ||||
| Phạm vi bù | ±15″ | ±16″ | ±15″ | |
| Độ nhạy | ±0.5″ | ±0.5″ | ±0.5″ | |
| Bàn độ ngang | ||||
| Đường kính | 117mm | 103mm | 103mm | |
| Độ chia nhỏ nhất | 1° | 1° | 1° | |
| Môi trường hoạt động | ||||
| Tiêu chuẩn tác động | IEC 60529 | IEC 60529 | IEC 60529:2001 | |
| Tiêu chuẩn chống nước | IPX4 | IP57 | IPX6 | |
| Nhiệt độ | ||||
| Hoạt động | -20°C đến 50°C | -20°C đến 50°C | -20°C đến 50°C | |
| Bảo quản | -40°C đến 40°C | -40°C đến 40°C | -40°C đến 40°C | |
| Kích thước & Trọng lượng | ||||
| Kích thước | 21.9 x 14.7 x 13.7cm | 19 x 12.3 x 12.8cm | 21.5 x 13 x 14cm | |
| Trọng lượng | 1.7 kg | 1.7 kg | 1.7 kg | |









