MÁY THỦY BÌNH SOKKIA C30 – CÔNG NGHỆ NHẬT BẢN
Máy thủy bình Sokkia C30 là dòng máy thủy bình được sản xuất trên dây truyền, công nghệ của hãng Sokkia với thiết kế nhỏ gọn, chắc chắn. Ống kính trong, không bám bụi và độ bù siêu nhạy giúp tăng độ chính xác của máy. Thân máy là loại hợp kim nhôm giúp nâng cao khả năng chống chịu va đập, vỏ máy được sơn lớp sơn tĩnh điện. Đế máy thủy chuẩn Sokkia C30 với độ dày 2.5mm, các ốc cân có răng mịn và cự ly răng được thiết kế chính xác, tỉ mỉ giúp đế máy luôn ổn định, dù có bị rơi thì ốc máy cũng không bị ảnh hưởng gì.
SOKKIA C30 – TIÊU CHUẨN CHỐNG NƯỚC VÀ BỤI BẨN IPX4
Máy thủy bình tự động Sokkia C30 được trang bị khả năng chống ẩm nước và bụi bẩn thế hệ mới theo tiêu chuẩn quốc tế IPX4 giúp máy có thể chịu được áp lực tác động của các rung chấn, va chạm mạnh trong những điều kiện làm việc không thuận lợi. Những tiêu chuẩn trên giúp việc đo đạc luôn đạt độ chính xác cao, ngoài ra việc đọc số đo trên mia rất nhanh và tiết kiệm thời gian cân bằng máy với hệ thống bù tự động con lắc theo nguyên lý từ. Một điểm cộng của dòng máy thủy chuẩn Sokkia C30 đó là máy còn được bổ sung thêm khả năng đọc khoảng cách sơ bộ bằng hệ thống chỉ chữ thập giúp việc đo khoảng cách trở nên dễ dàng hơn. Thiết bị được tích hợp khả năng đo góc giúp người dùng dễ dàng đặt những góc sơ bộ tương ứng với độ chính xác 30′.
TÍNH NĂNG NỔI BẬT MÁY THỦY CHUẨN SOKKIA C30
- Thiết kế chắc chắn, nhỏ gọn với thân máy bằng hợp kim nhôm nâng cao khả năng chống va đập
- Đế máy với độ dày 2.5mm giúp đế máy luôn ổn định
- Độ phóng đại lớn cùng lăng kính quang học trong suốt, rõ nét
- Tiêu chuẩn IPX4 giúp thiết bị có khả năng chống nước, ẩm và bụi bẩn tốt
THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY THỦY BÌNH SOKKIA C30
| Model | SOKKIA C30 | SOKKIA C32 | SOKKIA C320 | |
| Ống kính | ||||
| Độ dài | 193mm | 215mm | 215mm | |
| Ảnh | Thuận | Thuận | Thuận | |
| Độ phóng đại | 28X | 24X | 28X | |
| Đường kính | 32mm | 30mm | 36mm | |
| Góc nhìn giới hạn | 1°30′ | 1°25′ | 1°25′ | |
| Khoảng cách tối thiểu | 0.3m | 1m | 0.3m | |
| Độ nhạy | ||||
| Bọt thủy tròn | 10’/2mm | 10’/2mm | 10’/2mm | |
| Độ chính xác (trên 1km đo khép tuyến) | ±1.5mm | ±2mm | ±1.5mm | |
| Bộ bù | ||||
| Phạm vi bù | ±15″ | ±16″ | ±15″ | |
| Độ nhạy | ±0.5″ | ±0.5″ | ±0.5″ | |
| Bàn độ ngang | ||||
| Đường kính | 117mm | 103mm | 103mm | |
| Độ chia nhỏ nhất | 1° | 1° | 1° | |
| Môi trường hoạt động | ||||
| Tiêu chuẩn tác động | IEC 60529 | IEC 60529 | IEC 60529:2001 | |
| Tiêu chuẩn chống nước | IPX4 | IP57 | IPX6 | |
| Nhiệt độ | ||||
| Hoạt động | -20°C đến 50°C | -20°C đến 50°C | -20°C đến 50°C | |
| Bảo quản | -40°C đến 40°C | -40°C đến 40°C | -40°C đến 40°C | |
| Kích thước & Trọng lượng | ||||
| Kích thước | 21.9 x 14.7 x 13.7cm | 19 x 12.3 x 12.8cm | 21.5 x 13 x 14cm | |
| Trọng lượng | 1.7 kg | 1.7 kg | 1.7 kg | |







