MÁY THỦY BÌNH SOKKIA B30 – CÔNG NGHỆ NHẬT BẢN
Máy thủy bình Sokkia B30 được hãng Sokkia sản xuất với độ phóng đại 28X cung cấp độ tin cậy cao trong mọi điều kiện làm việc. Thiết kế thân máy cứng cáp, nhỏ gọn với các chi tiết kín hơn giúp nâng cao khả năng chống nước, độ ẩm và bụi (IPX6). Sokkia B30 cũng như các dòng máy thủy bình tự động trong series Sokkia B cung cấp khả năng thiết lập trạm máy nhanh chóng, dễ dàng quan sát và độ bền vượt trội chống rung, sốc đảm bảo hiệu quả làm việc trong thời gian dài.
SOKKIA B30 – BỘ BÙ TỰ ĐỘNG CHÍNH XÁC, ĐÁNG TIN CẬY
Sokkia B Series được kết hợp bộ bù chính xác và đáng tin cậy nhất hiện nay trên thị trường. Tính ưu việt về công nghệ của máy thủy bình tự động Sokkia đã được chứng minh kể từ khi phát hành model B2 bán chạy nhất vào năm 1963. Bốn dây treo và hệ thống giảm chấn từ tính đảm bảo độ chính xác và ổn định ngay cả khi chịu sự thay đổi nhiệt độ, rung động,…
Lăng kính quang học cao cấp được thiết kế tối ưu cung cấp tầm nhìn sáng và sắc nét giúp giảm mỏi mắt cho người sử dụng. Khoảng cách lấy nét cực ngắn (20cm) từ đầu thị kính giúp dễ dàng sử dụng ở những vị trí hạn chế.
TÍNH NĂNG NỔI BẬT MÁY THỦY CHUẨN SOKKIA B30
- Bộ bù chính xác, đáng tin cậy kết hợp với hệ thống giảm chấn từ tính giúp tăng độ chính xác, ổn định
- Hai núm vi động có thể được vận hành bằng cả hai tay để ngắm mục tiêu nhanh chóng, dễ dàng
- Đo góc ngang: góc ngang có thể được đọc theo đơn vị 1° hoặc 1 gon
- Cửa sổ đọc được đặt ở vị trí thuận tiện trên đế máy – ngay bên dưới thị kính
THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY THỦY BÌNH SOKKIA B30
| Model | SOKKIA B20 | SOKKIA B30 | SOKKIA B40A | |
| Ống kính | ||||
| Độ dài | 215mm | 215mm | 214mm | |
| Ảnh | Thuận | Thuận | Thuận | |
| Độ phóng đại | 32X | 28X | 24X | |
| Đường kính | 42mm | 36mm | 32mm | |
| Góc nhìn giới hạn | 1°20′ | 1°25′ | 1°25′ | |
| Khoảng cách tối thiểu | 0.2 – 0.3m | 0.2 – 0.3m | 0.2 – 0.3m | |
| Độ nhạy | ||||
| Bọt thủy tròn | 10’/2mm | 10’/2mm | 10’/2mm | |
| Độ chính xác (trên 1km đo khép tuyến) | ±0.7mm | ±1.5mm | ±2.0mm | |
| Bộ bù | ||||
| Phạm vi bù | ±15″ | ±15″ | ±15″ | |
| Độ nhạy | ±0.5″ | ±0.5″ | ±0.5″ | |
| Bàn độ ngang | ||||
| Đường kính | 103mm | 103mm | 103mm | |
| Độ chia nhỏ nhất | 1°/1g | 1°/1g | 1°/1g | |
| Môi trường hoạt động | ||||
| Tiêu chuẩn tác động | IEC 60529:2001 | IEC 60529:2001 | IEC 60529:2001 | |
| Tiêu chuẩn chống nước | IPX6 | IPX6 | IPX6 | |
| Nhiệt độ | ||||
| Hoạt động | -20°C đến 50°C | -20°C đến 50°C | -20°C đến 50°C | |
| Bảo quản | -40°C đến 40°C | -40°C đến 40°C | -40°C đến 40°C | |
| Kích thước & Trọng lượng | ||||
| Kích thước | 21.5 x 14 x 13cm | 21.5 x 14 x 13cm | 21.5 x 13.5 x 13cm | |
| Trọng lượng | 1.85 kg | 1.7 kg | 1.5 kg | |











